phân họ lan hài
Hoa lan Hài Hồng là cây hoa lan thân lá rất đẹp, thân to cứng, lá cũng rất to và rất dễ nhận biết. Cây Lan Hài Hồng là một trong những cây gốc dùng để lai tạo ra những cây lan Hài Đỏ. Cây Lan Hài dễ ra hoa, màu sắc nổi bật, hoa dễ trồng và nhiều đặc điểm nổi bật khác.
Phùng Mỹ Trung Phân bố Cây mọc ở vùng núi cao như Sapa, Đà Lạt…dưới tán rừng thông và còn phân bố ở Lào, Thái Lan, Trung Quốc, Ấn Độ, Mianma…. Đặc điểm Loài lan đất, củ giả nhỏ bằng ngón tay, nhiều rễ mảnh, thân mang 2 - 3 lá ngắn, thuôn hình dải. Nhọn đầu, gốc kéo dài theo cuống. Phiến có 3 - 5 gân, cụm hoa dài, thưa. Hoa nhỏ, dạng ống màu hồng.
Lan hài Cao Bằng hay còn gọi là (lan) hài Bắc Thái là một loài hoa lan đặc hữu của Việt Nam, thuộc chi Lan hài, phân họ Lan hài. Miêu tả Lá hẹp, dài 15 - 20cm, rộng 2 - 2,5cm, mặt trên lục đậm, mặt dưới trăng trắng lục nhạt, đỉnh có 2 thùy nhọn không bằng nhau, gốc có các sọc đỏ tía, một gân giữa lõm trên, lồi dưới.
Lan hài Thường được gọi là "Lady's Slippers", các loại lan này cực kỳ tốt cho những người mới bắt đầu. Nó là giữa những loài lan dễ trồng nhất.Lan hài có thời gian nở hoa thọ dài, khoe những nhành hoa kỳ dị với màu sắc gợi cảm và túng thiếu ẩn.
Nhìn cây ai quen rồi thì sẽ biết, cây HO đầu lá lúc nào cũng cong. Phi điệp 5 cánh trắng Hòa Bình 5ct HO có cánh hoa khá bầu, khuôn bông tròn trịa. Cánh hoa dày dặn, đầy đặn, cánh đỉnh cao, vươn thẳng, đầu cánh hơi cong. Hai cánh vai ngang, xếp đều nhau và có màu trắng tinh
Site De Rencontre Sans Payer D Abonnement. Cypripedium calceolus Taxonavigation Asparagales Classification System APG IV Superregnum Eukaryota Regnum Plantae Cladus Angiosperms Cladus Monocots Ordo Asparagales Familia Orchidaceae Subfamilia Cypripedioideae Genera 5 Cypripedium – Mexipedium – Paphiopedilum – Phragmipedium – Selenipedium Name[edit] Cypripedioideae Kostel., Allg. Fl. 1 233 1831, as Cypripedieae and Cypripedioideae Garay, Bot. Mus. Harvard Univ. 193 86 1960. Type genus Cypripedium L., Sp. Pl. 951 1753. Synonyms[edit] Homotypic Cypripedioideae Lindl. Coll. Bot. 7. 1821. nom. inval. References[edit] Kostel, 1831. Allgemeine Medizinisch-Pharmazeutische Flora 233. Garay, 1960. Botanical Museum Harvard University, 193 86. Pridgeon, Cribb, Chase, & Rasmussen, eds. 1999. Genera Orchidacearum Volume 1 General Introduction, Apostasioideae, Cypripedioideae; page 1-197 ff., Oxford Oxford University Press. ISBN 0-198505-13-2 2012. Cypripedioideae. Missouri Botanical Garden. Published online. Accessed 7 Aug. 2012. 2013. Cypripedioideae in The Orders and Families of Monocotyledons. Published online. Accessed 2013 May 17. Distribution[edit] Vernacular names[edit] català CipripediòidiaEnglish Lady's Slipper Orchidsmagyar Papucskosborformák, papucsorchidea-formák日本語 アツモリソウ亜科한국어 복주머니난아과polski Obuwikoweрусский ЦиприпедиевыеTiếng Việt Phân họ Lan hài中文 杓蘭亞科
phân họ lan hài